CƠ CẤU TỔ CHỨC

P

Viện trưởng

PGS.TS Lê Văn Chín

PGS.TS Lê Văn Chín sinh năm 1979 tại….. Ông tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật tài nguyên nước tại…. Sau nhiều công trình nghiên cứu như… ông hiện đang giữ…
XEM TIẾU SỬ →
P
Phó viện trưởng
PGS.TS Nguyễn Tuấn Anh
T
Phó viện trưởng
TS Lưu Văn Quân
T
Phó viện trưởng
Ths Vũ Trọng Bằng
P

Trưởng phòng HC - TH

Phạm Thị Thanh Thảo

XEM TIẾU SỬ →
M
Nghiên cứu viên
Mai Văn Sơn
N
Nghiên cứu viên
Ngô Thị Quỳnh
N
Nghiên cứu viên
Nguyễn Tường Lân
C
Nghiên cứu viên
Cao Thị Phương
Nghiên cứu viên
Đinh Duy Hiền
Nghiên cứu viên
Đinh Duy Hiển
N
Nghiên cứu viên
Nguyễn Minh Đức
N
Nghiên cứu viên
Nguyễn Duy Sơn
P
Nghiên cứu viên
Phạm Duy Phong
P

Giám đốc Trung tâm

PGS.TS Lê Văn Chính

XEM TIẾU SỬ →
N
Nghiên cứu viên
Ngô Minh Hải
V
Nghiên cứu viên
Vũ Thị Ly
V
Nghiên cứu viên
Vũ Văn Cương
Nghiên cứu viên
Đỗ Thu Hà
N
Nghiên cứu viên
Nguyễn Đức Dương
Nghiên cứu viên
Đoàn Ngọc Quý
L
Nghiên cứu viên
Lê Thùy Dung
D
Nghiên cứu viên
Dương Thị Hiền Lương
N
Nghiên cứu viên
Nguyễn Danh Dư
R
Nghiên cứu viên
Roãn Thị Nga
Nghiên cứu viên
Đàm Thị Mến
T
Nghiên cứu viên
Trần Xuân Ngọc
N
Nghiên cứu viên
Nguyễn Thế Anh
P
Nghiên cứu viên
Phạm Tất Thắng
H
Nghiên cứu viên
Hoàng Thanh Thảo
L
Nghiên cứu viên
Lưu Văn Nhật
T

GĐ Trung tâm

TS Nguyễn Quang Thuấn

XEM TIẾU SỬ →
P
Nghiên cứu viên
Phạm Văn Đa
N
Nghiên cứu viên
Ninh Văn Nam
Nghiên cứu viên
Đặng Hoàng Anh
B
Nghiên cứu viên
Bùi Lập Hiến
H
Nghiên cứu viên
Hà Quang Thịnh

GĐ Trung Tâm

Đặng Thị Thanh Lê

XEM TIẾU SỬ →
P
Chuyên gia
PGS. TS Nguyễn Thị Hằng Nga
G
Chuyên gia
GS. TS Lê Chí Nguyện
P
Chuyên gia
PGS. TS Phạm Văn Chiến
P
Chuyên gia
PGS. TS Trần Kim Châu
P
Chuyên gia
PGS. TS Nguyễn Trọng Hà
P
Chuyên gia
PGS. TS Phạm Văn Quốc

Danh sách lực lượng chuyên môn kỹ thuật thường xuyên của
Viện Kỹ thuật tài nguyên nước

TT Họ và tên Năm sinh Giới tính Trình độ đào tạo Chuyên ngành Nơi công tác
1 Trần Viết Ổn 1960 Nam GS.TS Thủy nông Hội TL
2 Phạm Việt Hoà 1958 Nam PGS.TS Thủy nông Hội TL
3 Bùi Hiếu 1943 Nam GS.TS Thủy nông Hội TL
4 Phạm Ngọc Hải 1946 Nam PGS.TS Thuỷ nông Hội TL
5 Ngô Văn Quận 1977 Nam Tiến sỹ KTTNN Khoa KT TNN
6 Dương Thanh Lượng 1957 Nam GS.TS Trạm bơm Hội TL
7 Lê Thị Nguyên 1952 Nữ PGS.TS Thủy nông Hội TL
8 Hồ Việt Hùng 1967 Nam PGS.TS Thuỷ lực Khoa KT TNN
9 Nguyễn Thu Hiền 1964 Nữ PGS.TS Thuỷ lực Hội TL
10 Hoàng Xuân Thành 1954 Nam PGS.TS Trắc địa Hội TL
11 Phạm Minh Thư 1960 Nữ PGS.TS Thủy nông Hội TL
12 Nguyễn Đăng Tính 1976 Nam PGS.TS Thủy nông Khoa KT TNN
13 Đoàn Thu Hà 1970 Nữ PGS.TS Cấp nước Khoa KT TNN
14 Nguyễn Văn Tài 1965 Nam PGS.TS Thuỷ lực Khoa KT TNN
15 Trịnh Kim Sinh 1959 Nữ Thạc sĩ Thủy nông Khoa KT TNN
16 Nguyễn Văn Sơn 1958 Nam Kỹ sư Công trình Khoa KT TNN
17 Nguyễn Quang Phi 1977 Nam Tiến sĩ Thủy nông Khoa KT TNN
18 Nguyễn Lương Bằng 1977 Nam PGS.TS Thủy nông Trưởng phòng HCTH
19 Trần Quốc Lập 1979 Nam TS Thủy nông Khoa KT TNN
20 Lê Thị Thanh Thuỷ 1982 Nữ TS Thủy nông Khoa KT TNN
21 Lê Thị Thu Hiền 1978 Nữ TS Thủy nông Khoa KT TNN
22 Lê Thị Thu Nga 1978 Nữ Thạc sĩ Công trình Khoa KT TNN
23 Ng.T.Hằng Nga 1978 Nữ PGS.TS Môi trường Khoa KT TNN
24 Nguyễn Việt Anh 1979 Nam Thạc sĩ Thủy nông Bộ KHCN
25 Đặng Đức Duyến 1967 Nam Thạc sĩ Trắc địa Khoa KT TNN
26 Đặng Tuyết Minh 1973 Nữ Thạc sĩ Trắc địa Khoa KT TNN
27 Bùi Kiên Trinh 1978 Nữ Tiến sỹ Trắc địa Khoa KT TNN
28 Lại Tuấn Anh 1979 Nam Thạc sĩ Trắc địa Khoa KT TNN
29 Đặng Minh Hải 1979 Nam PGS.TS KTTNN Khoa KT TNN
30 Nguyễn Thu Trang 1978 Nữ Thạc sĩ Xây dựng Khoa KT TNN
31 Nguyễn Tiến Thái 1977 Nam TS Thủy nông Khoa KT TNN
32 Lê Phương Đông 1984 Nam TS Thủy nông Khoa KT TNN
33 Lã Thị Hằng 1979 Nữ CN Kế toán Phòng tài vụ
34 Hoàng Văn Trường 1982 Nam Thạc sĩ Giao thông Khoa KT TNN
35 Phạm Đức Thanh 1980 Nam TS Giao thông Khoa KT TNN
36 Lưu Quỳnh Hường 1984 Nữ TS Xây dựng Khoa KT TNN
37 Nguyễn Đức Hải 1984 Nam TS Cấp thoát nước Khoa KT TNN

 

Danh sách cán bộ tham gia công tác kiêm nhiệm của
Viện Kỹ thuật tài nguyên nước

TT Họ và tên Trình độ, chức danh khoa học Chức danh đang làm Năm kinh nghiệm
1 Trần Kim Châu PGS.TS Chuyên gia thủy văn >10
2 Vũ Hoàng Hoa PGS.TS Chuyên gia môi trường >10
3 Lê Văn Bình TS. Kỹ thuật điện Chuyên gia KTĐ >10
4 Đỗ Văn Chính TS. Kinh tế Giảng viên >10
5 Nguyễn Thị Mai Chi TS. Thủy công Giảng viên >10
6 Nguyễn Tiến Chinh KS. Nông nghiệp CG. Khuyến nông >10
7 Nguyễn Văn Hạnh PGS. TS Công trình Chuyên gia Thủy công >10
8 Ngô Đăng Hải TS. Thủy nông Chuyên gia thủy nông >10
9 Hoàng Xuân Hiệp PGS.TS Thủy điện Chuyên gia thủy điện >10
10 Bạch Ngọc Hoàn KS. Thủy nông Cán bộ TV Bắc Ninh >10
11 Nguyễn Trọng Hoan TS. Kinh tế Chuyên gia kinh tế >10
12 Nguyễn Văn Thắng PGS. TS MT Chuyên gia môi trường >10
13 Trần Văn Hùng KS. Thủy nông Tư vấn giám sát >10
14 Hoàng Việt Hùng TS. Công trình Giảng viên >10
15 Phạm T. Thu Hương ThS. Công trình Khoa KT bờ biển >10
16 Lê Xuân Khâm PGS.TS. Công trình Giảng viên Thủy công > 10
17 Phạm Công Khanh KS. Nông nghiệp Ch. gia khuyến nông >10
18 Nghiêm Tiến Lam PGS.TS Giảng viên KTBB >10
19 Nguyễn Như Liên KS. Nông nghiệp Ch. gia khuyến nông >10
20 Đoàn Trung Lưu TS. Thủy văn Chuyên gia thủy văn >10
21 Nguyễn Thế Nguyên ThS. KT bờ biển Khoa KT bờ biển >10
22 Lê Ngọc Sơn TS. Thủy điện Giảng viên >10
23 Nguyễn Văn Sơn PGS.TS. Thủy điện Giảng viên >10
24 Phạm Hữu Sy PGS.TS Địa chất Phó bộ môn địa chất >10
25 Nguyễn Văn Sỹ ThS. Môi trường Phó CN khoa >10
26 Vũ Thanh Te GS.TS. Thi công Chuyên gia cao cấp >10
27 Nguyễn Cảnh Thái PGS.TS. Thủy công Phó Hiệu trưởng >10
28 Trịnh Minh Thụ GS.TS Địa chất Chuyên gia >10
29 Thiều Quang Tuấn TS. KT bờ biển Giảng viên KTBB >10
30 Phạm T Hương Lan PGS. TS thủy văn Giảng viên chính >10
31 Ngô Lê Long PGS.TS thủy văn Giảng viên >10
32 Nguyễn Thị Dư ThS. Môi trường Chuyên gia Môi trường >10
33 Bùi Quốc Lập PGS.TS. Môi trường Chuyên gia Môi trường >10